Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20170616_132837.jpg 19174784_1870006213321936_2017915625824845824_n.flv IMG_3598.JPG IMG_3603.JPG IMG_3600.JPG IMG_20160905_092241.jpg IMG_20160905_092557.jpg IMG20160528084812.jpg IMG20160528094433.jpg IMG20160528091916.jpg IMG20160528094359.jpg IMG20160528094342.jpg IMG20160528085740.jpg IMG20160528084726.jpg IMG20160528084439.jpg IMG20160528083649.jpg IMG_20160529_064954.jpg IMG20160528075153.jpg IMG20160528074449.jpg 119.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Bài giảng E-Learning

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Chức năng chính 8

    Chức năng chính 10

    Chức năng chính 11

    Chức năng chính 12

    Chức năng chính 13

    Chức năng chính 14

    Chức năng chính 15

    Chức năng chính 16

    Chức năng chính 17

    Chức năng chính 18

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Thanh Mai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bồi dưỡng toán 6( các chuyên đề)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bùi Công Hải
    Người gửi: Bùi Công Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:03' 16-08-2014
    Dung lượng: 850.0 KB
    Số lượt tải: 11137
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Tươi Thcs Minh Châu)
    CHUYÊN ĐỀ 1: TẬP HỢP, TẬP HỢP CON- ÁP DỤNG.

    Bài toán1. Viết các tập hợp sau rồi tìm số phần tử của tập hợp đó.
    a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà 8:x =2.
    b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x+3<5.
    c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x-2=x+2.
    d)Tập hợp D các số tự nhiên mà x+0=x
    Bài toán 2. Cho tập hợp A = { a,b,c,d}
    a) Viết các tập hợp con của A có một phần tử.
    b) Viết các tập hợp con của A có hai phần tử.
    c) Có bao nhiêu tập hợp con của A có ba phần tử? có bốn phần tử?
    d) Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?
    Bài toán 3. Xét xem tập hợp A có là tập hợp con của tập hợp B không trong các trường hợp sau.
    a, A={1;3;5}, B = { 1;3;7} b, A= {x,y}, B = {x,y,z}
    c, A là tập hợp các số tự nhiên có tận cùng bằng 0, B là tập hợp các số tự nhiên chẵn.
    Bài toán 4. Ta gọi A là tập con thực sự của B nếu ;. Hãy viết các tập con thực sự của tập hợp B = {1;2;3}.
    Bài toán 5. Cho tập hợp A = {1;2;3;4} và B = {3;4;5}. Hãy viết các tập hợp vừa là tập con của A, vừa là tập con của B.
    Bài toán 6. Chứng minh rằng nếu  thì
    Bài toán 7. Có kết luận gì về hai tập hợp A,B nếu biết.
    a,  thì  b, thì , thì .
    Bài toán 8. Cho H là tập hợp ba số lẽ đàu tiên, K là tập hợp 6 số tự nhiên đầu tiên.
    a, Viết các phần tử thuộc K mà không thuộc H. b,CMR 
    c, Tập hợp M với .
    - Hỏi M có ít nhất bao nhiêu phần tử? nhiều nhất bao nhiêu phần tử?
    - Có bao nhiêu tập hợp M có 4 phần tử thỏa mãn điều kiện trên?
    Bài toán 9. Cho . Hãy xác định tập hợp M = {a-b}.
    Bài toán 10. Cho tập hợp A = {14;30}. Điền các ký hiệu  vào ô trống.
    a, 14 A ;b, {14} A; c, {14;30} A.

    .







    CHUYÊN ĐỀ 2. SỐ TỰ NHIÊN- CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

    Bài toán 1. Viết tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số trong đó mỗi số:
    a, Chữ số hàng đơn vị gấp 2 lần chữ số hàng chục.
    b, Chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục là 4.
    c, Chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục.
    Bài toán 2. Cho 3 chữ số a,b,c. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số nói trên.
    a, Viết tập hợp A. b, Tính tổng các phần tử của tập hợp A.
    Bài toán 3. Cho một số có 3 chữ số là (a,b,c khác nhau và khác 0). Nếu đỗi chỗ các chữ số cho nhau ta được một số mới. Hỏi có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số như vậy? (kể cả số ban đàu).
    Bài toán 4. Cho 4 chữ số a,b,c và 0 (a,b,c khác nhau và khác 0).Với cùng cả 4 số này có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số?
    Bài toán 5. Cho 5 chữ số khác nhau. Với cùng cả 5 chữ số này có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số?
    Bài toán 6. Quyển sách giáo khoa Toán 6 có tất cả 132 trang.Hai trang đầu không đánh số. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số các trang của quyển sách này?
    Bài toán 7. Tìm hai số biết tổng là 176 ; mỗi số đều có hai chữ số khác nhau và số này là số kia viết theo thứ tự ngược lại.
    Bài toán 8. Cho 4 chữ số khác nhau và khác 0.
    a) Chứng tỏ rằng có
     
    Gửi ý kiến