Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20170616_132837.jpg 19174784_1870006213321936_2017915625824845824_n.flv IMG_3598.JPG IMG_3603.JPG IMG_3600.JPG IMG_20160905_092241.jpg IMG_20160905_092557.jpg IMG20160528084812.jpg IMG20160528094433.jpg IMG20160528091916.jpg IMG20160528094359.jpg IMG20160528094342.jpg IMG20160528085740.jpg IMG20160528084726.jpg IMG20160528084439.jpg IMG20160528083649.jpg IMG_20160529_064954.jpg IMG20160528075153.jpg IMG20160528074449.jpg 119.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Bài giảng E-Learning

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Chức năng chính 8

    Chức năng chính 10

    Chức năng chính 11

    Chức năng chính 12

    Chức năng chính 13

    Chức năng chính 14

    Chức năng chính 15

    Chức năng chính 16

    Chức năng chính 17

    Chức năng chính 18

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Thanh Mai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đáp án + thang điểm vào 10 Hà Nội năm 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: St
    Người gửi: Bùi Công Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:32' 24-06-2014
    Dung lượng: 208.0 KB
    Số lượt tải: 534
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HÀ NỘI

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    Năm học: 2014 – 2015
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút

    
    

    Bài I (2,0 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức khi x = 9
    2) Cho biểu thức x > 0 và
    a)Chứng minh rằng
    b)Tìm các giá trị của x để
    Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
    Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
    Bài III (2,0 điểm)
    1) Giải hệ phương trình:
    2) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = -x + 6 và parabol (P): y = x2.
    a) Tìm tọa độ các giao điểm của (d) và (P).
    b) Gọi A, B là hai giao điểm của (d) và (P). Tính diện tích tam giác OAB.
    Bài IV (3,5 điểm)
    Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB cố định. Vẽ đường kính MN của đường tròn (O; R) (M khác A, M khác B). Tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại B cắt các đường thẳng AM, AN lần lượt tại các điểm Q, P.
    1) Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật.
    2) Chứng minh bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn.
    3) Gọi E là trung điểm của BQ. Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại điểm F. Chứng minh F là trung điểm của BP và ME // NF.
    4) Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định vị trí của đường kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất.
    Bài V (0,5 điểm)
    Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức





    BÀI GIẢI + THANG ĐIỂM DỰ KIẾN
    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    Bài I: (2,0 điểm)
    1) Với x = 9 ta có 

    0,5
    
    
    2) a) 
    b)Từ câu 2a ta có
     
     và x > 0
     và x >0 và x >0
    

    0,75










    0,75
    
    Bài II: (2,0 điểm)
    Gọi x là sản phẩm xưởng sản xuất trong 1 ngày theo kế hoạch (x > 0)
     Số ngày theo kế hoạch là :  .
    Số ngày thực tế là . Theo giả thiết của bài toán ta có :
     -  = 2.
    
    (loại)
    Vậy theo kế hoạch mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất là 50 sản phẩm.

    0,25
    0,25


    0,25





    0,5
    0,25
    
    Bài III: (2,0 điểm)

    1) Hệ phương trình tương đương với:
    Đặt  và . Hệ phương trình thành :
    
    Do đó, hệ đã cho tương đương :
    
    



    0,5




    0,5

    
    
    2)
    a) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là
    
    Ta có y (2)= 4; y(-3) = 9. Vậy tọa độ giao điểm của (d) và (P) là B(2;4) và A(-3;9)
    b) Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu của A và B xuống trục hoành.
    Ta có 
    Ta có A’B’ =  , AA’ =, BB’ = 
    Diện tích hình thang :  (đvdt)
    (đvdt); (đvdt)
    (đvdt)
    


    0,5

    0,5
    
    Bài IV (3,5 điểm)

    
















    0,25

















    
    
    1) Tứ giác AMBN
     
    Gửi ý kiến